Nếu có thì đừng phí thời giờ. Vì đời sống làm bằng thời gian.
(Franklin)
HỎI:
• Nghĩa chuyên ngành: Pozzolana or pozzolan
(Thương Nguyễn, Hà Nội, thuong@hieubiet.com, 2147483647)
ĐÁP:
Giải thích VN: Đất sét, đá phiến sét, đá túp hoặc tro silic nghiền mịn và được nung, dùng làm ximăng nhờ khả năng đông cứng dưới nước khi trộn với vôi. Giống [[pozzuolana. ]]
Giải thích EN: A finely ground, burnt clay, shale, or siliceous tuff or ash used in making cement because of its ability to harden underwater when mixed with lime. Also, pozzuolana.
Lấy từ « http://tratu.baamboo.com/dict/vn_en/Ch%E1%BA%A5t_puzolan »